DANH SÁCH CÁC GIÁM MỤC VIỆT NAM
Từ 1933 đến 2011

Số TT

Họ và Tên

Ngày sinh

Thụ phong
Linh mục

Thụ phong
Giám Mục

Ngày mất Giám Mục Ðịa Phận
01 G. B. NGUYỄN BÁ TÒNG

07-08-1868

19-09-1896

11-06-1933

11-02-1949 Phát Diệm
02 Ða Minh HỒ NGỌC CẨN 03-12-1876 20-12-1902 29-06-1935 27-11-1948 Bùi Chu
03 Phêrô M. NGÔ ÐÌNH THỤC 06-10-1987 20-12-1925 04-05-1938 13-12-1984 Vĩnh Long - TGM Huế
04 Gioan PHAN ÐÌNH PHÙNG 24-12-1891 05-04-1924 03-12-1940 28-05-1944 Phát Diệm
05 Tađêô LÊ HỮU TỪ, SOC 28-10-1896 23-12-1928 28-10-1945 24-04-1967 Phát Diệm
06 Phêrô M. PHẠM NGỌC CHI 14-05-1909 23-12-1933 04-08-1950 21-01-1988 Bùi Chu
07 Giuse M. TRỊNH NHƯ KHUÊ 11-12-1899 01-04-1933 15-08-1950 27-11-1978 HY TGM Hà Nội
08 Ða Minh HOÀNG VĂN ÐOÀN, OP 05-11-1912 24-12-1939 03-09-1950 20-05-1974 Bắc Ninh - Qui Nhơn
09 Gioan B. TRẦN HỮU ÐỨC 24-06-1891 02-04-1927 16-09-1951 01-07-1971 Vinh
10 Giuse TRƯƠNG CAO ÐẠI, OP 05-06-1913 18-05-1940 19-03-1953 29-06-1969 Hải Phòng
11 Phêrô KHUẤT VĂN TẠO 01-01-1902 01-01-1933 07-02-1956 19-08-1977 Hải Phòng - Gq Bắc Ninh
12 Simon Hoà NGUYỄN VĂN HIỀN 23-03-1906 12-12-1935 30-11-1955 05-09-1973 Saigon - Ðà Lạt
13 Phaolô NGUYỄN VĂN BÌNH 01-09-1910 27-03-1937 30-11-1955 01-07-1995 Cần Thơ - TGM Saigon
14 Phaolô BÙI CHU TẠO 21-01-1909 13-03-1937 26-04-1959 05-5-2001 Phát Diệm
15 Giuse PHẠM NĂNG TĨNH 31-07-1917 04-08-1945 10-11-1960 11-12-1974 Bùi Chu
16 Vincent PHẠM VĂN DỤ 14-10-1922 08-09-1948 05-03-1960 08-08-1998 Lạng Sơn
17 Ðominicô ÐINH ÐỨC TRỤ 15-10-1909 23-05-1938 25-03-1960 08-06-1982 Thái Bình
18 Petrus NGUYỄN HUY QUANG 03-12-1910 30-11-1940 23-04-1960 14-11-1985 Hưng Hóa
19 Antôn NGUYỄN VĂN THIỆN 13-03-1906 20-02-1932 22-01-1961 Hưu Vĩnh Long
20 Micae NGUYỄN KHẮC NGỮ 02-02-1909 29-06-1934 22-01-1961 10-6-2009 Long Xuyên
21 Giuse TRẦN VĂN THIỆN 01-10-1908 04-09-1935 22-01-1961 24-02-1989 Mỹ Tho
22 Philip  NGUYỄN KIM ÐIỀN, PFJ 21-03-1921 21-09-1947 22-01-1961 08-06-1988 Cần Thơ - TGM Huế
23 Giuse M. TRỊNH VĂN CĂN 19-03-1921 03-02-1949 02-06-1963 18-05-1990 HY TGM Hà Nội
24 Phaolô G. PHẠM ÐÌNH TỤNG 20-05-1919 06-06-1949 02-06-1963 22-02-2009 Bắc Ninh - HY Hà Nội
25 Phaolô NGUYỄN ÐÌNH NHIÊN 10-10-1895 02-04-1927 15-03-1963 24-03-1969 Phó Vinh
26 Giuse LÊ QUÝ THANH 19-03-1902 17-03-1934 13-02-1964 07-05-1974 Phó Phát Diệm
27 James NGUYỄN NGỌC QUANG 23-07-1909 21-09-1935 05-05-1965 20-06-1990 Cần Thơ
28 Giuse PHẠM VĂN THIÊN 20-05-1907 17-03-1934 06-01-1966 15-02-1997 Phú Cường
29 Giuse LÊ VĂN ẤN 10-09-1916 19-03-1944 09-01-1966 17-06-1974 Xuân Lộc
30 Ph X. TRẦN THANH KHÂM 02-03-1902 05-04-1930 06-01-1966 20-10-1976 Phụ tá Saigon
31 Ph X. NGUYỄN VĂN THUẬN 17-04-1928 11-06-1953 24-06-1967 16-9-2002 Nha Trang - Saigon - Vatican
32 Phêrô NGUYỄN NHƯ MAI 03-07-1913 29-06-1941 15-08-1967 04-08-1990 Buôn Ma Thuột
33 Giacôbê NGUYỄN VĂN MẦU 21-01-1914 21-09-1940 12-09-1968 Hưu Vĩnh Long
34 Phêrô NGUYỄN VĂN NĂNG 01-01-1910 23-12-1941 12-03-1971 06-07-1978 Vinh
35 Ða Minh NGUYỄN VĂN LÃNG 14-11-1921 21-05-1951 11-08-1974 20-02-1988 Xuân Lộc
36 Nicôla HUỲNH VĂN NGHI 01-05-1927 29-06-1953 11-08-1974 Hưu Phụ tá Saigon - Phan Thiết
37 Phaolô HUỲNH ÐÔNG CÁC 03-05-1923 23-06-1955 11-08-1974 03-06-2000 Qui Nhơn
38 Batôlômêô NGUYỄN SƠN LÂM 18-08-1929 29-06-1957 17-03-1975 09-06-2003 Ðà Lạt - Thanh Hóa
39 Alexis PHẠM VĂN LỘC 17-03-1919 08-06-1951 27-03-1975 Hưu Kom Tum
40 Gioan B. BÙI TUẦN 24-06-1928 02-07-1955 30-04-1975 Hưu Long Xuyên
41 Phaolô NGUYỄN VĂN HOÀ 02-02-1932 20-02-1959 15-04-1975 Hưu Nha Trang
42 Đa Minh ĐINH HUY QUẢNG 15-3-1921 24-12-1945 07-05-1975 28-01-1991 Phó Bắc Ninh
43 F X. NGUYỄN QUANG SÁCH 25-05-1925 08-08-1956 06-06-1975 Hưu Ðà Nẵng
44 Emmanuel LÊ PHONG THUẬN 01-12-1930 31-05-1960 06-06-1975  17-10-2010 Cần Thơ
45 Anrê NGUYỄN VĂN NAM 24-02-1922 29-03-1952 10-06-1975 16-03-2006 Mỹ Tho
46 Phêrô PHẠM TẦN 03-01-1913 07-06-1941 22-06-1975 01-02-1990 Thanh Hóa
47 Ðôminicô LÊ HỮU CUNG 12-03-1898 14-06-1930 19-06-1975 12-03-1987 Bùi Chu
48 Phaolô M NGUYỄN MINH NHẬT 12-09-1926 07-06-1952 16-07-1975 17-01-2007 Xuân Lộc
49 Raphael NGUYỄN VĂN DIỆP 01-01-1926 08-12-1954 15-08-1975 21-12-2007 Phó Vĩnh Long
50 Stêphanô NGUYỄN NHƯ THỂ 01-12-1935 06-01-1962 07-09-1975   TGM Huế
51 Giacôbê HUỲNH VĂN CỦA 01-11-1915 29-09-1941 22-02-1976 09-01-1995 Phó Phú Cường
52 Giuse PHAN VĂN HOA 18-07-1922 17-05-1955 30-3-1976 06-10-1978 Phó Qui Nhơn
53 Giuse PHAN THẾ HINH 27-10-1928 13-09-1959 14-09-1976 22-01-1989 Hưng Hóa
54 Giuse NGUYỄN THIỆN KHUYẾN 01-01-1900 05-04-1930 24-04-1977 15-12-1981 Phó Phát Diệm
55 Alôsiô PHẠM VĂN NẪM 17-09-1919 18-09-1948 02-02-1978 30-6-2001 Phụ tá Saigon
56 Giuse NGUYỄN TÙNG CƯƠNG 04-10-1919 13-12-1949 18-02-1979 10-03-1999 Hải Phòng
57 Phêrô TRẦN XUÂN HẠP 06-10-1920 01-02-1959 04-03-1979 06-7-2005 Vinh
58 Giuse VŨ DUY NHẤT 15-11-1911 27-11-1960 08-08-1979 11-12-1999 Bùi Chu
59 Giuse ÐINH BỈNH 28-07-1923 16-7-1960 08-12-1979 14-03-1989 Thái Bình
60 F. X. NGUYỄN VĂN SANG 08-01-1932 18-04-1958 22-04-1981 Hưu Thái Bình
61 Giuse TRỊNH CHÍNH TRỰC 25-10-1925 31-05-1954 15-08-1981 Hưu Buôn Ma Thuột
62 Phêrô TRẦN THANH CHUNG 10-11-1927 25-08-1955 22-11-1981 Hưu Kom Tum
63 Alôsiô HÀ KINH DANH 21-06-1913 12-03-1940 10-10-1982 22-01-1995 Phú Cường
64 Giuse NGUYỄN VĂN YẾN 26-12-1942 26-06-1977 16-12-1988 Hưu Phát Diệm
65 Giuse NGUYỄN QUANG TUYẾN 20-09-1945 16-09-1974 25-01-1989  23-9-2006 Bắc Ninh
66 Giuse NGUYỄN PHỤNG HIỂU 19-03-1921 26-05-1951 11-04-1991 10-05-1992 Hưng Hóa
67 Pherô NGUYỄN VĂN NHƠN 01-04-1938 21-12-1969 03-12-1991   TGM Hà Nội
68 Tôma NGUYỄN VĂN TRÂM 09-01-1942 01-05-1969 07-05-1992   Bà Rịa
69 Phaolô CAO ÐÌNH THUYÊN 07-01-1927 14-05-1960 19-11-1992  Hưu Vinh
70 Gioan B. PHẠM MINH MẪN 02-03-1934 25-05-1965 11-8-1993   Mỹ Tho -  HY/TGM Saigon
71 Phaolô LÊ ÐẮC TRỌNG 15-06-1918 01-04-1948 15-08-1994  07-9-2009 Phụ Tá Hà Nội
72 Giuse NGUYỄN TÍCH ÐỨC 22-02-1938 21-12-1967 17-06-1997 23-5-2011 Buôn ma Thuột
73 Phêrô NGUYỄN VĂN NHO 25-01-1937 21-12-1967 18-06-1997 21-05-2003 Phó Nha Trang
74 Phêrô TRẦN ÐÌNH TỨ 02-03-1937 29-04-1965 06-01-1999   Phú Cường
75 Phaolô BÙI VĂN ÐỌC 11.11.1944 17-12-1970 20-05-1999   Mỹ Tho
76 Giuse TRẦN XUÂN TIẾU 20-08-1945 10-08-1974 29-06-1999   Long Xuyên
77 Giuse NGÔ QUANG KIỆT 04-09-1952 31-05-1991 29-06-1999 Nghỉ dưỡng bệnh Hà Nội
78 Phêrô NGUYỄN SOẠN 15-12-1936 21-12-1968 12-08-1999   Qui Nhơn
79 Paul Tịnh NGUYỄN BÌNH TĨNH, PSS 30-6-1930 31-5-1960 30-6-2000  Hưu Ðà Nẵng
80 Thomas NGUYỄN VĂN TÂN 27-12-1940 21-12-1969 15-8-2000   Vĩnh Long
81 Giuse VŨ DUY THỐNG 2-7-1952 26-10-1985 17-8-2001   Phan Thiết
82 Giuse HOÀNG VĂN TIỆM, SDB 12-9-1938 19-4-1973 08-8-2001   Bùi Chu
83 Phaolô NGUYỄN THANH HOAN 11-11-1939 29-4-1965 11-8-2001  Hưu Phan Thiết
84 Pierre NGUYỄN VĂN TỐT 15-4-1949 24-3-1974 06-01-2003   Sứ thần TT Costa Rica
85 Giuse VŨ VĂN THIÊN 26-10-1960 24-01-1988 02-01-2003   Hải Phòng
86 Stephanus TRI BỬU THIÊN 15-02-1950 22-7-1987 18-2-2003   Phó Cần Thơ
87 Dominic MAI THANH LƯƠNG 20-12-1940 21-5-1966 11-6-2003   Phụ tá GP Orange, CA USA
88 Michel HOÀNG ÐỨC OANH 23-10-1938 22-12-1968 28-8-2003   Kontum
89 Antoine VŨ HUY CHƯƠNG 14-9-1944 18-12-1974 01-10-2003   Đà Lạt
90 Joseph NGUYỄN CHÍ LINH 22-11-1949 30-12-1992 04-8-2004   Thanh Hóa & Phát Diệm
91 Dominique NGUYỄN CHU TRINH 20-5-1940 29-4-1966 11-11-2004   Xuân Lộc
92 F.X.  LÊ VĂN HỒNG 30-6-1940 21-12-1969 07-4-2005   Phụ tá TGP Huế
93 Joseph VÕ ĐỨC MINH 10-9-1944 24-4-1971 15-12-2005   Nha Trang
94 Pierre NGUYỄN VĂN ĐỆ, SDB 15-01-1946 17-12-1973 18-01-2006   Thái Bình
95 Joseph CHÂU NGỌC TRÍ 12-9-1956 21-11-1989 04-08-2006   Ðà Nẵng
96 Joseph ĐẶNG ĐỨC NGÂN 16-6-1957 08-12-1987 03-12-2007   Cao Bằng & Lạng Sơn
97 Cosma HOÀNG VĂN ĐẠT, S.J. 20-7-1947 05-6-1976 07-10-2008   Bắc Ninh
98 Laurent CHU VĂN MINH 27-12-1943 10-6-1994 05-12-2008   Phụ tá Hà Nội
99 Pierre NGUYỄN VĂN KHẢM 02-10-1952 30-8-1980 15-11-2008   Phụ tá Saigon
100 Vincent NGUYỄN VĂN BẢN 25-11-1956 16-9-1993 13-5-2009   Buôn Ma Thuột
101 Giuse NGUYỄN NĂNG 24-11-1953 09-6-1990  08-9-2009   Phát Diệm
102 Thomas VŨ ĐÌNH HIỆU 30-10-1954 21-01-1999 10-10-2009   Phụ Tá Xuân Lộc
103 Vincent NGUYỄN MẠNH HIẾU 08-5-1966 09-5-1998 13-01-2010   Phụ Tá Toronto, Canada
104 Matthew NGUYỄN VĂN KHÔI 13-10-1951 10-5-1989 04-02-2010   Phó Qui Nhơn
105 Gioan Maria VŨ TẤT 10-3-1944 01-4-1987 15-6-2010   Hưng Hóa
106 Paul NGUYỄN THÁI HỢP, OP 01-2-1945 08-8-1972 23-7-2010   Vinh
107 Giuse NGUYỄN TẤN TƯỚC 22-9-1958 04-4-1991 29-4-2011   Phó Phú Cường
107 Vincent NGUYỄN VĂN LONG, OFM Conv 03-12-1961 30-12-1989 23-6-2011   Phụ Tá Melbourne, Úc